Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
schmucko
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ khốn nạn; một người đáng thương; kẻ thất bại
danh từ
A schmuck; a pitiful person; loser.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
schmucko
Dạng gốc
(base form)
schmucko
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
schmuck
+
-o
Ví dụ
He's
one
of
those
poor
schmuckos
who
tries
to
make
himself
look
bigger
by
making
everybody
else
look
smaller
.
AI
1
Kẻ khốn nạn
1
Kẻ khốn nạn
1
Kẻ khốn nạn