Dịch

prickly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có gaitính từCovered with sharp points.
  2. Cáu kỉnhtính từEasily irritated.
  3. Một cách cáu kỉnhtrạng từIn a prickly manner.
  4. Vật gây nhóidanh từSomething that gives a pricking sensation; a sharp object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pricklyDạng gốc (base form)
  2. prickliesSố nhiều (plural)
  3. pricklierSo sánh hơn (comparative)
  4. more pricklySo sánh hơn (comparative)
  5. prickliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most pricklySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prickly ashdanh từCác loại cây và cây bụi thuộc chi Zanthoxylum có chứa hạt tiêu Tứ Xuyên và các loài xâm lấn vùng Trung Tây Hoa Kỳ
prickly oakdanh từCây sồi, Quercus coccifera, có nguồn gốc từ khu vực phía tây Địa Trung Hải và cao từ 1-6 mét
prickly heatdanh từBệnh milia
cold pricklydanh từẤn tượng không tốt hoặc cảm giác khó chịu, thường do những nhận xét tiêu cực hoặc những cái nhìn không thân thiện gây ra
prickly peardanh từCác loại xương rồng có gai thuộc chi Opuntia
prickly poppydanh từCác loài thuộc chi Argemone của hoa anh túc, có gai
prickly sharkdanh từLoài cá mập sống ở đáy, loài Echinorhinus cookei, họ Echinorhinidae, được tìm thấy ở Thái Bình Dương
prickly hakeadanh từHakea Plexicaulis, một loài cây bụi có gai

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
  1. Difficult; complicated; hairy or thorny.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; .Quả xương rồng lê gai là một loại xương rồng; bạn phải gọt vỏ trước khi ăn để loại bỏ các gai và lớp da cứng.
  • . .Anh ấy có tính cách cáu kỉnh. Anh ấy không hòa hợp với mọi người vì rất dễ nổi giận.
  • .Đó là một tình huống rắc rối.

AI