prickly
C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có gaitính từCovered with sharp points.
- Cáu kỉnhtính từEasily irritated.
- Một cách cáu kỉnhtrạng từIn a prickly manner.
- Vật gây nhóidanh từSomething that gives a pricking sensation; a sharp object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pricklyDạng gốc (base form)
- prickliesSố nhiều (plural)
- pricklierSo sánh hơn (comparative)
- more pricklySo sánh hơn (comparative)
- prickliestSo sánh nhất (superlative)
- most pricklySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prickly ashdanh từ | danh từ | Các loại cây và cây bụi thuộc chi Zanthoxylum có chứa hạt tiêu Tứ Xuyên và các loài xâm lấn vùng Trung Tây Hoa Kỳ |
| prickly oakdanh từ | danh từ | Cây sồi, Quercus coccifera, có nguồn gốc từ khu vực phía tây Địa Trung Hải và cao từ 1-6 mét |
| prickly heatdanh từ | danh từ | Bệnh milia |
| cold pricklydanh từ | danh từ | Ấn tượng không tốt hoặc cảm giác khó chịu, thường do những nhận xét tiêu cực hoặc những cái nhìn không thân thiện gây ra |
| prickly peardanh từ | danh từ | Các loại xương rồng có gai thuộc chi Opuntia |
| prickly poppydanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Argemone của hoa anh túc, có gai |
| prickly sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập sống ở đáy, loài Echinorhinus cookei, họ Echinorhinidae, được tìm thấy ở Thái Bình Dương |
| prickly hakeadanh từ | danh từ | Hakea Plexicaulis, một loài cây bụi có gai |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
- Difficult; complicated; hairy or thorny.
Họ từ (word family)
cùng gốc prickly- pricklePhần mở rộng sắc nét, cứng của vỏ và biểu bì của một số loại cây (chẳng hạn như hoa hồng), được gọi một cách không chính thức là "gai"danh từ, động từ
- pricklinessTrạng thái hay tính chất của gai gócdanh từ
- pricklingCảm giác kiến bòdanh từ
- nonpricklyKhông gai góctính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Quả xương rồng lê gai là một loại xương rồng; bạn phải gọt vỏ trước khi ăn để loại bỏ các gai và lớp da cứng.
- . .Anh ấy có tính cách cáu kỉnh. Anh ấy không hòa hợp với mọi người vì rất dễ nổi giận.
- .Đó là một tình huống rắc rối.