Dịch

thorny

B2tính từ (adjective)
UK/ˈθɔːni/US/ˈθɔɹni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có gai, nhiều gaitính từHaving thorns or spines.
  2. Gai góc, rắc rốitính từTroublesome or vexatious.
  3. Cáu kỉnh, khó chịutính từAloof and irritable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thornyDạng gốc (base form)
  2. thornierSo sánh hơn (comparative)
  3. thorniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

thorny wormdanh từGlycera Americaana, một loài mảnh mai lớn được tìm thấy trong bùn khi thủy triều xuống. Đôi khi phát triển đến 600 mm
thorny broomdanh từLà một loại cây bụi có nhiều gai, phân nhánh dày đặc thuộc họ đậu Calicotome spinosa
thorny devildanh từLoài thằn lằn thuộc loài Moloch horridus, Australia
thorny oysterdanh từBất kỳ loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ có gai nào thuộc chi Spondylus
thorny burnetdanh từLoại cây bụi lâu năm có hoa nhỏ, thuộc loài Sarcopoterium spinosum, được tìm thấy ở phía đông nam Địa Trung Hải và Trung Đông
thorny lacewingdanh từCác loài côn trùng thuộc họ Rhachiberothidae
giant thorny-headed worm of swinedanh từLoài giun ký sinh thuộc chi Macracanthorhynchus
thorny trefoilChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithorny
  2. từ tiếng Anh cổþorniġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þornag

Ví dụ

  • . , , .Bột tara là một trong hai sản phẩm làm từ vỏ hạt của một loài cây bụi có gai có nguồn gốc từ Peru. Một trong số đó, kẹo cao su tara, đã được sử dụng an toàn trong nhiều năm làm chất làm đặc hoặc chất ổn định trong thực phẩm của con người.
  • , , . , , .Thôi nào Jo, đừng có cáu kỉnh thế. Sau khi vắt kiệt sức học hành cả tuần, một chàng trai xứng đáng được cưng chiều, và phải được như vậy.
  • .Chúng ta cần những bụi cây có gai này làm hàng rào.

AI