Nghĩa chính
- Có gai, nhiều gaitính từHaving thorns or spines.
- Gai góc, rắc rốitính từTroublesome or vexatious.
- Cáu kỉnh, khó chịutính từAloof and irritable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thorny wormdanh từ | danh từ | Glycera Americaana, một loài mảnh mai lớn được tìm thấy trong bùn khi thủy triều xuống. Đôi khi phát triển đến 600 mm |
| thorny broomdanh từ | danh từ | Là một loại cây bụi có nhiều gai, phân nhánh dày đặc thuộc họ đậu Calicotome spinosa |
| thorny devildanh từ | danh từ | Loài thằn lằn thuộc loài Moloch horridus, Australia |
| thorny oysterdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ có gai nào thuộc chi Spondylus |
| thorny burnetdanh từ | danh từ | Loại cây bụi lâu năm có hoa nhỏ, thuộc loài Sarcopoterium spinosum, được tìm thấy ở phía đông nam Địa Trung Hải và Trung Đông |
| thorny lacewingdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng thuộc họ Rhachiberothidae |
| giant thorny-headed worm of swinedanh từ | danh từ | Loài giun ký sinh thuộc chi Macracanthorhynchus |
| thorny trefoil | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc thornyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithorny
- từ tiếng Anh cổþorniġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þornag
Ví dụ
- . , , .Bột tara là một trong hai sản phẩm làm từ vỏ hạt của một loài cây bụi có gai có nguồn gốc từ Peru. Một trong số đó, kẹo cao su tara, đã được sử dụng an toàn trong nhiều năm làm chất làm đặc hoặc chất ổn định trong thực phẩm của con người.
- , , . , , .Thôi nào Jo, đừng có cáu kỉnh thế. Sau khi vắt kiệt sức học hành cả tuần, một chàng trai xứng đáng được cưng chiều, và phải được như vậy.
- .Chúng ta cần những bụi cây có gai này làm hàng rào.