spiny
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có gai, đầy gaitính từCovered in spines or thorns.
- Hóc búa, rắc rối, gai góctính từTroublesome; difficult or vexing.
- Hình gai, thon dàitính từLike a spine in shape; slender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spiny lobsterdanh từ | danh từ | Tôm hùm gai |
| spiny mousedanh từ | danh từ | Con chuột thuộc chi Acomys |
| spiny dogfishdanh từ | danh từ | Squalus acanthias, một trong những loài cá nhám góc nổi tiếng nhất, là thành viên của họ Squalidae theo thứ tự Squaliformes |
| Japanese spiny lobsterdanh từ | danh từ | Panulirus japonicus, một loài tôm hùm gai đôi khi được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản |
| spiny ratdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm caviomorph đó thuộc họ Echimyidae của chuột gai Tân nhiệt đới, đặc biệt là chi Proechimys, giống chuột và có lông hoặc gai cứng, nhọn |
| spiny eeldanh từ | danh từ | Các loài cá nước ngọt, tương tự nhưng không liên quan đến lươn thực sự, thuộc họ Mastacembelidae |
| spiny murexdanh từ | danh từ | Poirieria zelandica, một loài ốc biển săn mồi lớn có nắp |
| spiny broomdanh từ | danh từ | Calicotome villosa, chổi lông gai |
Ví dụ
- desarts Những sa mạc hóc búa của triết học kinh viện
- hedgehog's , .Bộ áo có gai của nhím có thể giữ phần lớn động vật ăn thịt ở khoảng cách an toàn, dù không phải loài nào cũng bị nó làm chùn bước.
- .Chuột gai có phần mõm nhô rõ.