Dịch

armed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vũ trangtính từEquipped, especially with a weapon.
  2. Đã nạp đạn, sẵn sàng nổtính từPrepared for use; loaded.
  3. Có súng, mang súngtính từEquipped with a gun.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của armđộng từsimple past and past participle of arm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. armedDạng gốc (base form)
  2. more armedSo sánh hơn (comparative)
  3. most armedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • armed with a gun, etc.có vũ khí, v.vHe was armed with a rifle.Anh ấy có súng trường.
  • armed (with sth)có cái gì

Cụm từ (phrase)

armed forcesdanh từQuân đội, lực lượng vũ trang
armed conflictdanh từXung đột vũ trang, xung đột có vũ trang
armed to the teethtính từĐược trang bị đầy đủ vũ khí
armed and dangeroustính từSở hữu vũ khí và có khả năng cố gắng làm hại hoặc giết ai đó bằng vũ khí đó
one-armedtính từChỉ có một cánh tay; đặc biệt là bị mất một cánh tay
two-armedtính từCó chính xác hai cánh tay
open-armedtính từCó một cánh tay mở rộng và tách rời
cross-armedtính từCó khoanh tay

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Có gai
  1. Having prickles or thorns.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

arm“to equip with a weapon”-ed

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn vẫn còn mang vũ khí à?
  • .Bạo lực bùng phát khi quân đội Serbia tiến vào Croatia với bề ngoài là để hỗ trợ những người Serb mang vũ khí đang cố lập các nhà nước tự trị tại đó.
  • .Họ đã trang bị vũ khí cho người dân.

AI