Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vũ trangtính từEquipped, especially with a weapon.
- Đã nạp đạn, sẵn sàng nổtính từPrepared for use; loaded.
- Có súng, mang súngtính từEquipped with a gun.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của armđộng từsimple past and past participle of arm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armedDạng gốc (base form)
- more armedSo sánh hơn (comparative)
- most armedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- armed with a gun, etc.có vũ khí, v.vHe was armed with a rifle.Anh ấy có súng trường.
- armed (with sth)có cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armed forcesdanh từ | danh từ | Quân đội, lực lượng vũ trang |
| armed conflictdanh từ | danh từ | Xung đột vũ trang, xung đột có vũ trang |
| armed to the teethtính từ | tính từ | Được trang bị đầy đủ vũ khí |
| armed and dangeroustính từ | tính từ | Sở hữu vũ khí và có khả năng cố gắng làm hại hoặc giết ai đó bằng vũ khí đó |
| one-armedtính từ | tính từ | Chỉ có một cánh tay; đặc biệt là bị mất một cánh tay |
| two-armedtính từ | tính từ | Có chính xác hai cánh tay |
| open-armedtính từ | tính từ | Có một cánh tay mở rộng và tách rời |
| cross-armedtính từ | tính từ | Có khoanh tay |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Có gai
- Having prickles or thorns.
Họ từ (word family)
cùng gốc armedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn vẫn còn mang vũ khí à?
- .Bạo lực bùng phát khi quân đội Serbia tiến vào Croatia với bề ngoài là để hỗ trợ những người Serb mang vũ khí đang cố lập các nhà nước tự trị tại đó.
- .Họ đã trang bị vũ khí cho người dân.