Dịch

armedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc có một loại hoặc số lượng vũ khí cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of or number of arms.

Nguồn gốc (etymology)

AI