Nghĩa chính
- Chỉ có một cánh tay; đặc biệt là bị mất một cánh taytính từkhông so sánh (not comparable)Having only one arm; especially having lost an arm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-armed banditdanh từ | danh từ | Máy đánh bạc xèng |
| one-armed routerdanh từ | danh từ | Loại bộ định tuyến đặc biệt được sử dụng để định tuyến các gói trong môi trường Vlan |
| busy as a one-armed paperhangertính từ | tính từ | Vô cùng bận rộn |
| busy as a one-armed paper hanger | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- " ."
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha