Dịch

one-legged

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chỉ có một chântính từkhông so sánh (not comparable)Having only one leg.
  2. Của tín hiệu âm thanh: có âm thanh mỏng do kết nối chỉ qua một dây của cặp mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of an audio signal: having a thin sound as a result of connection through only one wire of a circuit pair.
  3. Cái cây, đặc biệt là một cái câydanh từA plant, especially a tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. one-leggedDạng gốc (base form)
  2. one-leggedsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , , , , , , ...
  • .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI