Dịch

uniped

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc sinh vật chỉ có một chândanh từA person or creature with only one foot or leg.
  2. Một chântính từkhông so sánh (not comparable)One-legged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unipedDạng gốc (base form)
  2. unipedsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI