Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của universitydanh từClipping of university.
- Nhím biển, cầu gaidanh từkhông đếm được (uncountable)Sea urchin eaten as sushi.
- Dạng rút gọn của unicyclingdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of unicycling.
- Dạng rút gọn của unicycledanh từđếm được (countable)Clipping of unicycle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- uniNguyên thể (infinitive)
- unisSố nhiều (plural)
- uni's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- uni'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uni'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uni'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Số nhiều, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at uniở đại họcWhere were you at uni?Bạn đã học trường nào khi ở đại học?
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của unicycle
- nội động từ (intransitive)Clipping of unicycle.
Họ từ (word family)
cùng gốc uniTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Rẽ trái khi bạn đến trường đại học.
- , hotate , .Trứng cá hồi nổ bung trong miệng tôi, sò điệp mềm như bơ còn cầu gai béo ngậy và ngọt dịu mà không hề có mùi tanh hải sản, đúng độ tươi ngon mà tôi kỳ vọng sẽ bắt gặp khi rời Tokyo.
- 20 - .Tuần này tôi đi xe đạp một bánh RẤT NHIỀU trên chiếc Nimbus 20 và đã không dùng đến xe đạp đua khoảng một tuần, có thể lâu hơn một chút.
Xuất hiện ở từ khác
- universityđồng nghĩaCách gọi thân mật, phổ biến ở Anh và Úc.