Dịch

muni

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trái phiếu đô thịdanh từA municipal bond.
  2. Cơ sở do chính quyền thành phố điều hành, chẳng hạn như sân gôn hoặc đường xe lửadanh từA facility operated by a municipal government, such as a golf course or train line.
  3. Chính quyền thành phố/khu đô thịdanh từThe municipal government / municipality
  4. Vị thánh; một người cao quý; một nhà hiền triết hoặc khổ hạnhdanh từA holy man; a noble one; a sage or ascetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. muniNguyên thể (infinitive)
  2. munisSố nhiều (plural)
  3. muni's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. muni'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. muni'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. muni'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Río MuniKhu vực địa lý lục địa của Guinea Xích đạo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của municycling
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of municycling.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ municipal

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phạnमुनिmuni
danh từ, động từ

Rút gọn từ municycling

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI