Dịch

ped

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đi bộdanh từA pedestrian.
  2. Bệ, chân đếdanh từA pedestal.
  3. Xe máydanh từA motorcycle.
  4. Cục đất, tập hợp hạt đấtdanh từAn aggregate of soil particles that forms a structural unit in soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedDạng gốc (base form)
  2. pedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-pedhậu tốChân; có hoặc liên quan đến bàn chân
go-peddanh từChiếc xe tay ga chạy bằng động cơ đốt trong
ped daydanh từĐồng nghĩa với INSET day
ped xingdanh từViết tắt của pedestrian crossing
mo-peddanh từDated spelling of moped.chưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ ấu dâm
  1. A pedophile.

Họ từ (word family)

cùng gốc ped

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπέδονpédon“soil”

AI