Dịch

-ped

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Chân; có hoặc liên quan đến bàn chânhậu tốFoot; having or relating to feet.

Cụm từ (phrase)

go-peddanh từChiếc xe tay ga chạy bằng động cơ đốt trong
mo-peddanh từDated spelling of moped.chưa dịch
-pediahậu tốBộ bách khoa toàn thư chuyên ngành về chủ đề có tiền tố

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp‑pède
  2. mượn từ tiếng Latinhpedis

AI