Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc chântính từkhông so sánh (not comparable)Having legs of a certain specified type or number.
- Có chântính từkhông so sánh (not comparable)Having legs; provided with legs.
- Kẻ có chân, vật có chândanh từSomeone or something having a certain number or type of legs
- Quá khứ và phân từ quá khứ của legđộng từsimple past and past participle of leg
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leggedDạng gốc (base form)
- leggedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| four-leggeddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bốn chân |
| cross-leggedtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Có một chân chồng chéo lên chân kia |
| two-leggedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có hai chân |
| one-leggedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Chỉ có một chân |
| three-leggedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có ba chân |
| six-leggedtính từ | tính từ | Có sáu chân |
| five-leggedtính từ | tính từ | Có năm chân |
| three-legged racedanh từ | danh từ | Cuộc đua trong đó một đội gồm hai người chơi tham gia với nhau ở mắt cá chân đối diện và phải hoàn thành một cuộc chạy nước rút ngắn trước các đội khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị thương ở chân
- không so sánh (not comparable)Bị thương ở chân, trúng đạn vào chânWounded in the leg, especially as part of a hunt.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leggedVí dụ
- Carnegie-Mellon DARPA đang tài trợ cho một số chương trình phát triển phương tiện di chuyển bằng chân tại Đại học Carnegie-Mellon và Đại học Bang Ohio.
- , !Súng gài và bẫy người đã được đặt để hại tôi, và tôi đã bị dính đạn vào chân rồi!
- .Anh ấy co giò chạy.