Dịch

legged

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc chântính từkhông so sánh (not comparable)Having legs of a certain specified type or number.
  2. Có chântính từkhông so sánh (not comparable)Having legs; provided with legs.
  3. Kẻ có chân, vật có chândanh từSomeone or something having a certain number or type of legs
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của legđộng từsimple past and past participle of leg

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leggedDạng gốc (base form)
  2. leggedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

four-leggeddanh từ, tính từBốn chân
cross-leggedtính từ, trạng từCó một chân chồng chéo lên chân kia
two-leggedtính từ, danh từCó hai chân
one-leggedtính từ, danh từChỉ có một chân
three-leggedtính từ, danh từCó ba chân
six-leggedtính từCó sáu chân
five-leggedtính từCó năm chân
three-legged racedanh từCuộc đua trong đó một đội gồm hai người chơi tham gia với nhau ở mắt cá chân đối diện và phải hoàn thành một cuộc chạy nước rút ngắn trước các đội khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị thương ở chân
  1. không so sánh (not comparable)Bị thương ở chân, trúng đạn vào chânWounded in the leg, especially as part of a hunt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

leg“noun”-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạilegged

Ví dụ

  • Carnegie-Mellon DARPA đang tài trợ cho một số chương trình phát triển phương tiện di chuyển bằng chân tại Đại học Carnegie-Mellon và Đại học Bang Ohio.
  • , !Súng gài và bẫy người đã được đặt để hại tôi, và tôi đã bị dính đạn vào chân rồi!
  • .Anh ấy co giò chạy.

AI