Dịch

leg

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈlɛɡ/nguồnUS/ˈlɛɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Chândanh từA limb or appendage that an animal uses for support or locomotion on land.
  2. Ống quầndanh từA part of garment, such as a pair of trousers/pants, that covers a leg.
  3. Thúc chân, dùng chân tạo lựcđộng từTo apply force using the leg (as in 'to leg a horse').
  4. Thuộc chân, có chântính từkhông so sánh (not comparable)Alternative spelling of leg..

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legNguyên thể (infinitive)
  2. legsSố nhiều (plural)
  3. leggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • between sb's legsgiữa hai chân aiHe dribbled the ball between the defender's legs.Anh ấy dẫn bóng qua giữa hai chân hậu vệ.
  • on sb's legtrên chân aiI had a big bruise on my leg.Tôi có một vết bầm lớn trên chân.
  • leg of sthđùi của con gìroast leg of lambđùi cừu nướng
  • in the legở ống quầnThese jeans are too long in the leg.Chiếc quần jean này quá dài ở ống quần.
  • leg (of sth)chặng (của cái gì)

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 26
Động từ (verb) 3
Chân
  1. In humans, the lower limb extending from the groin to the ankle.
  2. Chân, cẳng chân, nhánhAlternative spelling of leg..

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cạnh góc vuông
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileg
  2. từ tiếng Bắc Âu cổleggr“leg, calf, bone of the arm or leg, hollow tube, stalk”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lagjaz

Ví dụ

  • .Côn trùng có sáu chân.
  • Sami's .Chân của Sami đang lành lại.
  • .Ống quần bên trái của chiếc quần bò này có một vết rách.

AI