Dịch

shin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xương ống chândanh từThe front part of the leg below the knee; the front edge of the shin bone: Shinbone on Wikipedia.Wikipedia
  2. Thanh nối ray, bản nối raydanh từA fishplate for a railway
  3. Chữ shindanh từThe twenty-first letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others): Shin (letter) on Wikipedia.Wikipedia
  4. Leo, trèo, tụtđộng từTo climb up or lower oneself down a mast, tree, rope, or the like, by embracing it alternately with the arms and legs, without help of steps, spurs, or the like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shinNguyên thể (infinitive)
  2. shinsSố nhiều (plural)
  3. shinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shinningPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đá bằng ống chân
  1. To strike with the shin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xương ống chân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischyne
  2. từ tiếng Anh cổscinu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skinu

Ví dụ

  • .Cầu thủ bóng đá phải đeo đồ bảo hộ để không bị chấn thương cẳng chân.
  • " water-pipe, , ."Cửa vừa đóng là anh ta tụt ngay xuống đường ống nước, nhảy lên xe máy rồi phóng đi hết tốc lực.
  • , bank-rags .Thượng nghị sĩ đang chạy vạy khắp nơi để kiếm vàng đổi lấy số tiền giấy rác rưởi của ngân hàng mà ông ta buộc phải nhận.

AI