Dịch

shining

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sáng, chói lọitính từEmitting light.
  2. Phản chiếu ánh sángtính từReflecting light.
  3. Tia sángdanh từA bright emission of light; a gleam.
  4. Đang tỏa sángđộng từpresent participle and gerund of shine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shiningDạng gốc (base form)
  2. shiningsSố nhiều (plural)
  3. more shiningSo sánh hơn (comparative)
  4. shiningerSo sánh hơn (comparative)
  5. most shiningSo sánh nhất (superlative)
  6. shiningestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shining exampleTấm gương sáng
shining lightNiềm hy vọng lớn
shining starNgôi sao sáng
knight in shining armordanh từHiệp sĩ cứu tinh, người hùng
shining onesdanh từThiên thần hoặc các thiên thể khác
take a shining tođộng từĐồng nghĩa với take a shine to
night-shining clouddanh từĐồng nghĩa với noctilucent cloud
masked shining parrotdanh từCon vẹt thuộc loài Prosopeia Personata, có khuôn mặt giống mặt nạ màu đen

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bề mặt bóng
  1. Having a high polish or sheen.

Ví dụ

  • ' , , — — , , , .Đầu tháng sáu, cỏ mới đang mọc khắp nơi, những bông hoa trong sân—hoa mẫu đơn và các loại khác—đang nở rộ, mặt trời đang chiếu sáng, và nước vịnh xanh, với những dải xanh nhạt nơi đá ngầm hiện ra.
  • một ví dụ xuất sắc
  • .Các vì sao đang chiếu sáng

AI