orient
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Phương Đôngdanh từ riêngUsually preceded by the: alternative letter-case form of Orient (“a region or a part of the world to the east of a certain place; countries of Asia, the East (especially East Asia)”)
- Phía đông, hướng đôngdanh từThe part of the horizon where the sun first appears in the morning; the east.
- Sáng ngời, óng ánhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a pearl or other gem: of great brilliance and value; (by extension) bright, lustrous.
- Quay về hướng đông, đặt hướng đôngđộng từngoại động từ (transitive)To build or place (something) so as to face eastward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- orient sb/sth (to/towards sb/sth)định hướng ai/cái gì (theo hướng tới ai/cái gì)
- orient yourselfđịnh vị bản thân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orient someone to something | Giúp ai làm quen cái gì | |
| orient something towards something | Hướng cái gì về cái gì | |
| orient towards something | Hướng về cái gì | |
| orient yourself | Tự định hướng | |
| Orient Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | The physical point at the end of the North Fork of Long Island, located in the hamlet of Orient, New York, United States.chưa dịch |
| Grand Orientdanh từ | danh từ | Nhóm bao gồm các nhà nghỉ Masonic liên kết, do một đại kiện tướng lãnh đạo |
| East Lake-Orient Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ |
| Grand Orient Freemasonrydanh từ riêng | danh từ riêng | Chi nhánh lớn nhất của Hội Tam điểm ở Pháp |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 6
Nước ngọc
- Nước ngọc, ánh ngọcThe brilliance or colour of a high-quality pearl.
Ví dụ
- , ; .Thiên Chúa lập một vườn địa đàng ở Eden, về phía đông; và đặt tại đó người nam mà Ngài đã tạo dựng.
- / .Buổi sớm theo sau vệt sáng trắng của sao mai / Đã dát vàng khắp cả trời đông.
- . , hawk-glove .Henry II đeo găng tay nạm ngọc dài đến khuỷu tay, và có một chiếc găng tay huấn luyện chim ưng được đính mười hai viên hồng ngọc và năm mươi hai viên ngọc trai quý lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc orient- disorientGây mất định hướng hoặc phương hướngđộng từ
- orientationSự định hướngdanh từB2
- orientalThuộc phương Đôngtính từ, danh từB2
- orientalismXu hướng thể hiện các chủ đề phương Đông, mang những đặc điểm văn phong nguyên gốc của phương Đông, đặc biệt là ở châu Âu thế kỷ 19danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiorient
- từ tiếng Anglo-Normanorient
- từ tiếng Pháp cổorient“east direction; Asia, Orient”
động từ
- từ tiếng Pháporienter“to orientate; to guide; to set to north”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 向Tiếng Trungtương đương