Dịch

orient

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/nguồnUS/ˈɔɹ.iˌɛnt/

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Phương Đôngdanh từ riêngUsually preceded by the: alternative letter-case form of Orient (“a region or a part of the world to the east of a certain place; countries of Asia, the East (especially East Asia)”)
  2. Phía đông, hướng đôngdanh từThe part of the horizon where the sun first appears in the morning; the east.
  3. Sáng ngời, óng ánhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a pearl or other gem: of great brilliance and value; (by extension) bright, lustrous.
  4. Quay về hướng đông, đặt hướng đôngđộng từngoại động từ (transitive)To build or place (something) so as to face eastward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orientNguyên thể (infinitive)
  2. orientsSố nhiều (plural)
  3. orientedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. orientingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • orient sb/sth (to/towards sb/sth)định hướng ai/cái gì (theo hướng tới ai/cái gì)
  • orient yourselfđịnh vị bản thân

Cụm từ (phrase)

orient someone to somethingGiúp ai làm quen cái gì
orient something towards somethingHướng cái gì về cái gì
orient towards somethingHướng về cái gì
orient yourselfTự định hướng
Orient Pointdanh từ riêngThe physical point at the end of the North Fork of Long Island, located in the hamlet of Orient, New York, United States.chưa dịch
Grand Orientdanh từNhóm bao gồm các nhà nghỉ Masonic liên kết, do một đại kiện tướng lãnh đạo
East Lake-Orient Parkdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ
Grand Orient Freemasonrydanh từ riêngChi nhánh lớn nhất của Hội Tam điểm ở Pháp

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 6
Nước ngọc
  1. Nước ngọc, ánh ngọcThe brilliance or colour of a high-quality pearl.

Ví dụ

  • , ; .Thiên Chúa lập một vườn địa đàng ở Eden, về phía đông; và đặt tại đó người nam mà Ngài đã tạo dựng.
  • / .Buổi sớm theo sau vệt sáng trắng của sao mai / Đã dát vàng khắp cả trời đông.
  • . , hawk-glove .Henry II đeo găng tay nạm ngọc dài đến khuỷu tay, và có một chiếc găng tay huấn luyện chim ưng được đính mười hai viên hồng ngọc và năm mươi hai viên ngọc trai quý lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiorient
  2. từ tiếng Anglo-Normanorient
  3. từ tiếng Pháp cổorient“east direction; Asia, Orient”
động từ
  1. từ tiếng Pháporienter“to orientate; to guide; to set to north”

AI