Dịch

Grand Orient

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹand ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɡɹænd ˈɔɹ.iˌɛnt/

Nghĩa chính

  1. Nhóm bao gồm các nhà nghỉ Masonic liên kết, do một đại kiện tướng lãnh đạodanh từAn overarching group of associated Masonic lodges, led by a grandmaster.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Grand OrientDạng gốc (base form)
  2. Grand OrientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grand Orient Freemasonrydanh từ riêngChi nhánh lớn nhất của Hội Tam điểm ở Pháp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápGrand Orient

AI