Dịch

west

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hướng tây, phía tây, miền tâydanh từA1The direction where the sun sets, or the western region of an area.
  2. ở phía tây, hướng tây, tâytính từA2không so sánh (not comparable)Located in or facing the west, or blowing from the west.
  3. về hướng tây, về phía tây, sang phía tâytrạng từA2Towards the west.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. westNguyên thể (infinitive)
  2. westsSố nhiều (plural)
  3. westedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. westingPhân từ I (present participle)
  5. further west (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. westerSo sánh hơn (comparative)
  7. farther west (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  8. furthest west (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  9. farthest west (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to the west (of…)về phía tây (của…)He lives to the west of the town.Anh ấy sống về phía tây của thị trấn.
  • in the westở phía tâyElsewhere in the West, wet, unsettled weather will continue until the weekend.Ở những nơi khác ở phía tây, thời tiết ẩm ướt, không ổn định sẽ tiếp tục cho đến cuối tuần.
  • west of sthphía tây của cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hướng cuối nhà thờ
  1. Hướng cuối nhà thờ, phía cuối nhà thờIn a church: the direction of the gallery, opposite to the altar, and opposite to the direction faced by the priest when celebrating ad orientem.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwest
  2. từ tiếng Anh cổwest
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*westr“western”

Ví dụ

  • , .Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
  • .Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
  • () , .Chỗ ngồi dành cho các chức sắc (giáo sĩ) nằm ở phía cuối nhà thờ, đối diện với lối vào và bục đọc sách.

AI