Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi về phía tâyđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, west.
- Đồng nghĩa với set: di chuyển về phía chân trời phía tây, đi xuốngđộng từSynonym of set: to move toward the western horizon, to go down.
- Di chuyển đến miền Tây nước Mỹ, đặc biệt (lịch sử) trong thời kỳ thế kỷ 19động từTo move to the American West, particularly (historical) during the 19th century era.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go westNguyên thể (infinitive)
- goes westNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went west (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone west (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going westPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đồng nghĩa với die
- Synonym of die.
Xuất hiện ở từ khác
- westkết hợpđi về hướng tây
Ví dụ
- , .
- , , .
- , !