Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về phía tâytính từLying toward the west.
- Hướng về phía tây, đi về phía tâytính từMoving or oriented toward the west.
- Hướng tâydanh từkhông đếm được (uncountable)The western region or countries; the west.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- westwardDạng gốc (base form)
- more westwardSo sánh hơn (comparative)
- most westwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head westward | Đi về phía tây | |
| move westward | Di chuyển về phía tây | |
| travel westward | Đi về phía tây | |
| westward expansion | Sự mở rộng về phía tây | |
| westward migration | Sự di cư về phía tây | |
| Westward Ho!danh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ven biển ở giáo xứ Northam gần Bideford, quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4329) |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về phía tây
- Toward the west.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hướng tây
Họ từ (word family)
cùng gốc westwardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwestward
- từ tiếng Anh cổwestweard
Ví dụ
- […] […] chính ngôi sao ở phía tây thiên cực đằng kia
- .Họ lại tiếp tục tiến bước trên con đường hướng về phía tây.
- ;Đế chế mở đường tiến về phương tây;