Dịch

westward

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈwɛst.wəd/US/ˈwɛst.wɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Về phía tâytính từLying toward the west.
  2. Hướng về phía tây, đi về phía tâytính từMoving or oriented toward the west.
  3. Hướng tâydanh từkhông đếm được (uncountable)The western region or countries; the west.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. westwardDạng gốc (base form)
  2. more westwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most westwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

head westwardĐi về phía tây
move westwardDi chuyển về phía tây
travel westwardĐi về phía tây
westward expansionSự mở rộng về phía tây
westward migrationSự di cư về phía tây
Westward Ho!danh từ riêngNgôi làng ven biển ở giáo xứ Northam gần Bideford, quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4329)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về phía tây
  1. Toward the west.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng tây

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwestward
  2. từ tiếng Anh cổwestweard

Ví dụ

  • […] […] chính ngôi sao ở phía tây thiên cực đằng kia
  • .Họ lại tiếp tục tiến bước trên con đường hướng về phía tây.
  • ;Đế chế mở đường tiến về phương tây;

AI