westbound
B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về hướng tâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards the west; in a westerly direction.
- Đi về phía tây, hướng về phía tâytính từkhông so sánh (not comparable)Which is, or will be, moving towards the west.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Về hướng tây
Ví dụ
- .Anh ấy đang lái xe về phía tây trên cầu George Washington.
- [...] , , .[...] tại mỗi nhà ga, giờ tàu không được hiển thị trong một danh sách trình tự thời gian bao quát, mà trong hai tờ riêng biệt, một tờ có dải màu vàng nổi bật chi tiết các chuyến đi về phía tây và tờ kia có dải màu xanh tương tự dành cho các đoàn tàu đi về phía đông.
- .Giao thông hướng tây sẽ không bị ảnh hưởng bởi công trình xây dựng.