Dịch

West Coast

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bờ tâydanh từ riêngA region along the Pacific Ocean in the contiguous United States.
  2. Khu vực dọc theo Thái Bình Dương ở British Columbia, Canadadanh từ riêngA region along the Pacific Ocean in British Columbia, Canada.
  3. Khu vực ở phía tây của Đảo Nam của New Zealanddanh từ riêngA region on the western side of the South Island of New Zealand.
  4. Khu vực và khu vực chính quyền địa phương (Hội đồng Bờ Tây) ở Tasmania, Australiadanh từ riêngA region and local government area (West Coast Council) in Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

West Coast Sounddanh từĐồng nghĩa với yacht rock
West Coast offensedanh từHành vi phạm tội chú trọng vào việc vượt qua hơn là chạy
West Coast Bajaudanh từ riêng, tính từNgôn ngữ Bờ Tây, một ngôn ngữ Nam Đảo được người Bajau sử dụng ở bờ biển phía tây Sabah
Mexican west coast rattlesnakedanh từCrotalus basiliscus, một loài rắn lục

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương trong khu vực hội đồng Thông tư Head
  1. Địa phương trong khu vực hội đồng Thông tư Head, khu vực hội đồng Kentish, khu vực hội đồng Waratah-Wynyard và khu vực hội đồng Bờ Tây, phía tây Tasmania, Úc, một phần của khu vực Bờ TâyA locality in Circular Head council area, Kentish council area, Waratah-Wynyard council area and the West Coast council area, western Tasmania, Australia, part of the West Coast region.

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi đến từ bờ biển phía tây.
  • ..
  • .

AI