West Coast
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bờ tâydanh từ riêngA region along the Pacific Ocean in the contiguous United States.
- Khu vực dọc theo Thái Bình Dương ở British Columbia, Canadadanh từ riêngA region along the Pacific Ocean in British Columbia, Canada.
- Khu vực ở phía tây của Đảo Nam của New Zealanddanh từ riêngA region on the western side of the South Island of New Zealand.
- Khu vực và khu vực chính quyền địa phương (Hội đồng Bờ Tây) ở Tasmania, Australiadanh từ riêngA region and local government area (West Coast Council) in Tasmania, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Coast Sounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yacht rock |
| West Coast offensedanh từ | danh từ | Hành vi phạm tội chú trọng vào việc vượt qua hơn là chạy |
| West Coast Bajaudanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ngôn ngữ Bờ Tây, một ngôn ngữ Nam Đảo được người Bajau sử dụng ở bờ biển phía tây Sabah |
| Mexican west coast rattlesnakedanh từ | danh từ | Crotalus basiliscus, một loài rắn lục |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương trong khu vực hội đồng Thông tư Head
- Địa phương trong khu vực hội đồng Thông tư Head, khu vực hội đồng Kentish, khu vực hội đồng Waratah-Wynyard và khu vực hội đồng Bờ Tây, phía tây Tasmania, Úc, một phần của khu vực Bờ TâyA locality in Circular Head council area, Kentish council area, Waratah-Wynyard council area and the West Coast council area, western Tasmania, Australia, part of the West Coast region.
Xuất hiện ở từ khác
- westkết hợpbờ biển phía tây
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đến từ bờ biển phía tây.
- ..
- .