Nghĩa chính
- Liên quan đến bờ biển phía đông của Hoa Kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the eastern seaboard of the United States.
- Liên quan đến Đại Tây Dương Canadatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Atlantic Canada.
- Bờ Đôngdanh từ riêngThe eastern seaboard of the United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Coast feverdanh từ | danh từ | Căn bệnh ở gia súc, cừu và dê do ký sinh trùng Theileria parva gây ra, do Rhipicephalus ruột thừa truyền bệnh |
| Silicon Valley of the East Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Virginia |
Xuất hiện ở từ khác
- eastkết hợpbờ biển phía đông
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
- , /
- , .