Dịch

oeste

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/oˈeste/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hướng tây, phía tâydanh từwest
  2. Tiểu vùng Oestedanh từ riêngOeste Subregion

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng tây
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

al oeste deỞ phía tây của
costa oesteBờ tây
hacia el oesteVề phía tây
salvaje oesteMiền viễn tây
Panamá OesteMột tỉnh của Panama
Asia del Oestedanh từ riêngTây Á
San Antonio Oestedanh từ riêngSan Antonio Oeste (một thành phố thuộc tỉnh San Antonio, tỉnh Río Negro, Argentina)
Alemania del Oestedanh từ riêngTây Đức (cựu quốc gia ở Trung Âu, phân biệt với Cộng hòa Dân chủ Đức, thường gọi là Đông Đức)

Ví dụ

  • .Bình minh lên ở hướng đông và hoàng hôn buông ở hướng tây.
  • .Lực lượng đồng minh đã tấn công từ phía tây.
  • .Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.

AI