oriente
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/oˈɾjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng đông, phương đôngdanh từeast
- Dạng chia của orientarđộng từinflection of orientar:
- Định hướng, hướng dẫnđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Hãy định hướng, hãy hướng dẫnđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orienteDạng gốc (base form)
- orientesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lejano oriente | Viễn Đông | |
| medio oriente | Trung Đông | |
| rumbo a oriente | Về hướng đông | |
| Oriente Mediodanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Đông (khu vực địa chính trị nằm ở giao điểm của Châu Á, Châu Phi và Châu Âu, bao gồm Tây Á ngoại trừ Nam Caucasus và bao gồm toàn bộ Ai Cập và toàn bộ Thổ Nhĩ Kỳ) |
| Oriente Cercanodanh từ riêng | danh từ riêng | Cận Đông |
| Oriente Próximo | Cận Đông | |
| Extremo Orientedanh từ riêng | danh từ riêng | Viễn Đông (một khu vực địa lý của Châu Á, bao gồm Đông Á (Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Viễn Đông Nga, v.v.) và Đông Nam Á, nói chung) |
| San Rafael Orientedanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh San Miguel, El Salvador |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Phương Đông
- Orient (countries of Asia)
Ví dụ
- , .Đất mẹ dấu yêu của tôi, viên ngọc của Biển Đông.
- .Kitô giáo bắt nguồn từ Trung Đông.
- .Mẹ tôi phản đối việc tôi đi Trung Đông.
Họ từ (word family)
cùng gốc orienteXuất hiện ở từ khác
- esteđồng nghĩadùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc địa lý