Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thường đứng trước: một khu vực hoặc một phần của thế giới ở phía đông của một địa điểm nhất định; các nước Châu Á, phương Đông (đặc biệt là Đông Á)danh từ riêngUsually preceded by the: a region or a part of the world to the east of a certain place; countries of Asia, the East (especially East Asia).
- Thành phố nhỏ ở thị trấn Denning, quận Franklin, Illinoisdanh từ riêngA minor city in Denning Township, Franklin County, Illinois.
- Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó, thuộc Quận Adair, Iowadanh từ riêngA township and minor city therein, in Adair County, Iowa.
- Giống lê từ Hoa Kỳdanh từA pear cultivar from the United States
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OrientDạng gốc (base form)
- OrientsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Orient Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | The physical point at the end of the North Fork of Long Island, located in the hamlet of Orient, New York, United States.chưa dịch |
| Grand Orientdanh từ | danh từ | Nhóm bao gồm các nhà nghỉ Masonic liên kết, do một đại kiện tướng lãnh đạo |
| East Lake-Orient Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ |
| orient yourself | Tự định hướng | |
| orient towards something | Hướng về cái gì | |
| Grand Orient Freemasonrydanh từ riêng | danh từ riêng | Chi nhánh lớn nhất của Hội Tam điểm ở Pháp |
| orient someone to something | Giúp ai làm quen cái gì | |
| orient something towards something | Hướng cái gì về cái gì |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn ở quận Aroostook
- Thị trấn ở quận Aroostook, MaineA town in Aroostook County, Maine.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc OrientNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- Namir .
- ?