Dịch

Orient

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔɹ.i.ənt/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thường đứng trước: một khu vực hoặc một phần của thế giới ở phía đông của một địa điểm nhất định; các nước Châu Á, phương Đông (đặc biệt là Đông Á)danh từ riêngUsually preceded by the: a region or a part of the world to the east of a certain place; countries of Asia, the East (especially East Asia).
  2. Thành phố nhỏ ở thị trấn Denning, quận Franklin, Illinoisdanh từ riêngA minor city in Denning Township, Franklin County, Illinois.
  3. Thị trấn và thành phố nhỏ trong đó, thuộc Quận Adair, Iowadanh từ riêngA township and minor city therein, in Adair County, Iowa.
  4. Giống lê từ Hoa Kỳdanh từA pear cultivar from the United States

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OrientDạng gốc (base form)
  2. OrientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Orient Pointdanh từ riêngThe physical point at the end of the North Fork of Long Island, located in the hamlet of Orient, New York, United States.chưa dịch
Grand Orientdanh từNhóm bao gồm các nhà nghỉ Masonic liên kết, do một đại kiện tướng lãnh đạo
East Lake-Orient Parkdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ
orient yourselfTự định hướng
orient towards somethingHướng về cái gì
Grand Orient Freemasonrydanh từ riêngChi nhánh lớn nhất của Hội Tam điểm ở Pháp
orient someone to somethingGiúp ai làm quen cái gì
orient something towards somethingHướng cái gì về cái gì

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn ở quận Aroostook
  1. Thị trấn ở quận Aroostook, MaineA town in Aroostook County, Maine.

AI