Dịch

oriented

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɔː.ɹɪˌɛn.tɪd/US/ˈoɹ.iˌɛn.tɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hướng cụ thểtính từHaving a specific orientation (positioning or direction).
  2. Đã được định hướngtính từHaving had an orientation (an introduction to a topic or place).
  3. Có khái niệm chiều taytính từIn any of various technical senses, admitting or being equipped with a notion of handedness (i.e. of distinguishing clockwise and anticlockwise). See Orientability on Wikipedia.Wikipedia
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của orientđộng từsimple past and past participle of orient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orientedDạng gốc (base form)
  2. more orientedSo sánh hơn (comparative)
  3. most orientedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

customer orientedHướng vào khách hàng
goal orientedĐịnh hướng mục tiêu
research orientedĐịnh hướng nghiên cứu
solution orientedHướng đến giải pháp
student orientedLấy sinh viên làm trung tâm
be orientedĐã được định hướng
goal-orientedtính từTập trung vào việc đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phục vụ một mục đích cụ thể
result-orientedtính từGiải quyết kết quả mong muốn hơn là giải quyết các chi tiết theo cách đạt được kết quả đó

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tập trung vào
  1. Having (something) as a primary concern or guiding principle; focused on (something).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Trong quá trình lắp ráp, hãy giữ phần ghim có hướng về phía khe mà nó sẽ lắp vào sau này.
  • .Hiện họ đã được định hướng với khuôn viên chính.
  • , .Anh ấy là người quyết định, hướng tới giải pháp

AI