Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hướng cụ thểtính từHaving a specific orientation (positioning or direction).
- Đã được định hướngtính từHaving had an orientation (an introduction to a topic or place).
- Có khái niệm chiều taytính từIn any of various technical senses, admitting or being equipped with a notion of handedness (i.e. of distinguishing clockwise and anticlockwise). See Orientability on Wikipedia.Wikipedia
- Quá khứ và phân từ quá khứ của orientđộng từsimple past and past participle of orient
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orientedDạng gốc (base form)
- more orientedSo sánh hơn (comparative)
- most orientedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| customer oriented | Hướng vào khách hàng | |
| goal oriented | Định hướng mục tiêu | |
| research oriented | Định hướng nghiên cứu | |
| solution oriented | Hướng đến giải pháp | |
| student oriented | Lấy sinh viên làm trung tâm | |
| be oriented | Đã được định hướng | |
| goal-orientedtính từ | tính từ | Tập trung vào việc đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phục vụ một mục đích cụ thể |
| result-orientedtính từ | tính từ | Giải quyết kết quả mong muốn hơn là giải quyết các chi tiết theo cách đạt được kết quả đó |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tập trung vào
- Having (something) as a primary concern or guiding principle; focused on (something).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc orientedVí dụ
- , .Trong quá trình lắp ráp, hãy giữ phần ghim có hướng về phía khe mà nó sẽ lắp vào sau này.
- .Hiện họ đã được định hướng với khuôn viên chính.
- , .Anh ấy là người quyết định, hướng tới giải pháp