Dịch

occident

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần chân trời nơi mặt trời xuất hiện lần cuối vào buổi tối; phần đó của trái đất hướng về phía hoàng hôn; phía tâydanh từThe part of the horizon where the sun last appears in the evening; that part of the earth towards the sunset; the west.
  2. Thế giới phương Tây; phần của thế giới không bao gồm Châu Á và Châu Phidanh từThe Western world; the part of the world excluding Asia and Africa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioccident
  2. từ tiếng Pháp cổoccident
  3. từ tiếng Latinhoccidentem“western sky, part of the sky in which the sun sets”

Ngôn ngữ khác

AI