Nghĩa chính
- Phần chân trời nơi mặt trời xuất hiện lần cuối vào buổi tối; phần đó của trái đất hướng về phía hoàng hôn; phía tâydanh từThe part of the horizon where the sun last appears in the evening; that part of the earth towards the sunset; the west.
- Thế giới phương Tây; phần của thế giới không bao gồm Châu Á và Châu Phidanh từThe Western world; the part of the world excluding Asia and Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occidentDạng gốc (base form)
- occidentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc occident- occidentalThuộc phương Tây, Tây phươngtính từ, danh từC1
- occidentallyMột cách ngẫu nhiêntrạng từ
- occidentosisSự gia tăng bất bình đẳng xã hội xảy ra khi việc áp dụng rộng rãi công nghệ phương Tây dẫn đến mất việc làm và các chủ nhà máy trở nên giàu códanh từ
- occidentalistNgười nghiên cứu ngôn ngữ phương Tâydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioccident
- từ tiếng Pháp cổoccident
- từ tiếng Latinhoccidentem“western sky, part of the sky in which the sun sets”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung