levant
C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Levant miền cận đôngdanh từA disappearing or absconding after losing a bet.
- Trốn nợ, quỵt nợđộng từTo abscond or run away, especially to avoid paying money or debts.
- Đang chồm lêntính từkhông so sánh (not comparable)Rising, of an animal.
- Đứng dậy, chưa nằmtính từkhông so sánh (not comparable)Rising or having risen from rest; said of cattle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Levant nutdanh từ | danh từ | Anamirta cocculus, một loại cây leo Đông Nam Á và Ấn Độ |
| Levant moroccodanh từ | danh từ | Chất lượng tốt của da Maroc, với thớ lớn |
| Levant sparrowhawkdanh từ | danh từ | Loài chim Accipiter brevipes |
| couchant and levanttính từ | tính từ | Đứng dậy và nằm xuống; nói về động vật, cho thấy rằng chúng đã ở trên cạn đủ lâu, không thuộc về chủ, để nằm xuống vào ban đêm và thức dậy kiếm ăn vào ban ngày |
| levant and couchant | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc phương Đông
- không so sánh (not comparable)Eastern.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc levantNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháplevant
- từ tiếng Latinhlevō
tính từ
- từ tiếng Pháplevant
Ví dụ
- , , .Chẳng mất bao lâu, chồng họ phản bội, vơ vét mọi thứ có thể rồi trốn mất, bỏ mặc họ trong cảnh khốn cùng.
- [...] […]Huy hiệu con quạ đen đang vươn lên từ.
- .Xông ra là những cơn gió đông và gió tây.