Dịch

levant

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Levant miền cận đôngdanh từA disappearing or absconding after losing a bet.
  2. Trốn nợ, quỵt nợđộng từTo abscond or run away, especially to avoid paying money or debts.
  3. Đang chồm lêntính từkhông so sánh (not comparable)Rising, of an animal.
  4. Đứng dậy, chưa nằmtính từkhông so sánh (not comparable)Rising or having risen from rest; said of cattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levantNguyên thể (infinitive)
  2. levantsSố nhiều (plural)
  3. levantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. levantingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Levant nutdanh từAnamirta cocculus, một loại cây leo Đông Nam Á và Ấn Độ
Levant moroccodanh từChất lượng tốt của da Maroc, với thớ lớn
Levant sparrowhawkdanh từLoài chim Accipiter brevipes
couchant and levanttính từĐứng dậy và nằm xuống; nói về động vật, cho thấy rằng chúng đã ở trên cạn đủ lâu, không thuộc về chủ, để nằm xuống vào ban đêm và thức dậy kiếm ăn vào ban ngày
levant and couchantChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc phương Đông
  1. không so sánh (not comparable)Eastern.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc phương Đông
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháplevant
  2. từ tiếng Latinhlevō
tính từ
  1. từ tiếng Pháplevant

Ví dụ

  • , , .Chẳng mất bao lâu, chồng họ phản bội, vơ vét mọi thứ có thể rồi trốn mất, bỏ mặc họ trong cảnh khốn cùng.
  • [...] […]Huy hiệu con quạ đen đang vươn lên từ.
  • .Xông ra là những cơn gió đông và gió tây.

AI