couchant and levant
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đứng dậy và nằm xuống; nói về động vật, cho thấy rằng chúng đã ở trên cạn đủ lâu, không thuộc về chủ, để nằm xuống vào ban đêm và thức dậy kiếm ăn vào ban ngàytính từkhông so sánh (not comparable)Rising up and lying down; said of animals, indicating that they have been long enough on land, not belonging to their owner, to lie down at night and rise up to feed by day.