Dịch

eastern

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈiː.stən/US/ˈi.stɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đông, phía đông, thuộc phía đôngtính từB1relating to or located in the east
  2. đông, gió đôngtính từB2blowing from the east; easterly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. easternDạng gốc (base form)
  2. more easternSo sánh hơn (comparative)
  3. most easternSo sánh nhất (superlative)
  4. easternmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

eastern europedanh từ riêngĐông Âu
eastern coastBờ biển phía đông
eastern provincedanh từ riêngTỉnh của Sri Lanka. Vốn: Trincomalee
eastern regiondanh từ riêngMột trong sáu vùng của Malta
eastern timedanh từ riêngThuật ngữ tổng quát đề cập đến Giờ ban ngày miền Đông (UTC-5) hoặc Giờ chuẩn miền Đông (UTC-4), tùy thuộc vào việc tuân thủ giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
Middle Easterntính từLiên quan đến Trung Đông
Eastern Europeantính từ, danh từThuộc Đông Âu
Far Easterntính từThuộc hoặc liên quan đến Viễn Đông

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đông phương
  1. Oriental.

Ví dụ

  • .Matthew đã ghé thăm miền đông và miền trung của nước Algeria.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc phía đông
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

east-ern

  1. từ tiếng Anh trung đạiesturne
  2. từ tiếng Anh cổēasterne“eastern”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*austrōnijaz“eastern”

Ngôn ngữ khác

AI