Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đông, phía đông, thuộc phía đôngtính từB1relating to or located in the east
- đông, gió đôngtính từB2blowing from the east; easterly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- easternDạng gốc (base form)
- more easternSo sánh hơn (comparative)
- most easternSo sánh nhất (superlative)
- easternmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eastern europedanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Âu |
| eastern coast | Bờ biển phía đông | |
| eastern provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Sri Lanka. Vốn: Trincomalee |
| eastern regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong sáu vùng của Malta |
| eastern timedanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật ngữ tổng quát đề cập đến Giờ ban ngày miền Đông (UTC-5) hoặc Giờ chuẩn miền Đông (UTC-4), tùy thuộc vào việc tuân thủ giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày |
| Middle Easterntính từ | tính từ | Liên quan đến Trung Đông |
| Eastern Europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc Đông Âu |
| Far Easterntính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến Viễn Đông |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đông phương
- Oriental.
Ví dụ
- .Matthew đã ghé thăm miền đông và miền trung của nước Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc easternNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha