Dịch

oriental

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/oɾjenˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phía đông, hướng đôngtính từeastern
  2. Thuộc phương Đông, phương Đôngtính từOriental
  3. Thuộc Uruguay, người Uruguaytính từUruguayan
  4. Người phương Đôngdanh từeasterner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orientalDạng gốc (base form)
  2. orientalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

arte orientalNghệ thuật phương đông
costa orientalBờ biển phía đông
cultura orientalVăn hóa phương đông
medicina orientalY học phương đông
Asia Orientaldanh từ riêngĐông Á, Á Đông
Banda Orientaldanh từ riêngMột lãnh thổ thuộc địa tranh chấp giữa Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha bao trùm Uruguay và Rio Grande do Sul hiện đại
Aragón OrientalDải Aragon (vùng Aragon ở Tây Ban Nha nơi nói tiếng Catalan; bao gồm các quận Ribagorza/Ribagorça, La Litera/La Llitera, Bajo Cinca/Baix Cinca, Bajo Aragón-Caspe/Baix Aragó-Casp, Bajo Aragón/Baix Aragó và Matarraña/Matarranya)
Europa Orientaldanh từ riêngĐông Âu (một khu vực địa lý chính trị xã hội của Đông Âu thường bao gồm các nước châu Âu ở phía đông Đức, Áo và Ý và phía tây dãy Urals)

Ví dụ

  • .Anh ấy dự định ở lại khách sạn Oriental.
  • .Điều đó rất phổ biến trong các nền văn minh phương Đông.
  • .Người sinh ra ở Đông Timor là người Timor.

AI