oriental
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/oɾjenˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Phía đông, hướng đôngtính từeastern
- Thuộc phương Đông, phương Đôngtính từOriental
- Thuộc Uruguay, người Uruguaytính từUruguayan
- Người phương Đôngdanh từeasterner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orientalDạng gốc (base form)
- orientalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arte oriental | Nghệ thuật phương đông | |
| costa oriental | Bờ biển phía đông | |
| cultura oriental | Văn hóa phương đông | |
| medicina oriental | Y học phương đông | |
| Asia Orientaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Á, Á Đông |
| Banda Orientaldanh từ riêng | danh từ riêng | Một lãnh thổ thuộc địa tranh chấp giữa Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha bao trùm Uruguay và Rio Grande do Sul hiện đại |
| Aragón Oriental | Dải Aragon (vùng Aragon ở Tây Ban Nha nơi nói tiếng Catalan; bao gồm các quận Ribagorza/Ribagorça, La Litera/La Llitera, Bajo Cinca/Baix Cinca, Bajo Aragón-Caspe/Baix Aragó-Casp, Bajo Aragón/Baix Aragó và Matarraña/Matarranya) | |
| Europa Orientaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Âu (một khu vực địa lý chính trị xã hội của Đông Âu thường bao gồm các nước châu Âu ở phía đông Đức, Áo và Ý và phía tây dãy Urals) |
Ví dụ
- .Anh ấy dự định ở lại khách sạn Oriental.
- .Điều đó rất phổ biến trong các nền văn minh phương Đông.
- .Người sinh ra ở Đông Timor là người Timor.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc orientalNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- eastTiếng Anhtương đương