Dịch

occidental

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/oɡθidenˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phương Tây, phía tâytính từwestern
  2. Người phương Tâydanh từwesterner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occidentalDạng gốc (base form)
  2. occidentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cultura occidentalVăn hóa phương Tây
hemisferio occidentalBán cầu tây
mundo occidentalThế giới phương Tây
sociedad occidentalXã hội phương Tây
Asia Occidentaldanh từ riêngTây Á
Alemania Occidentaldanh từ riêngTây Đức (cựu quốc gia ở Trung Âu, phân biệt với Cộng hòa Dân chủ Đức, thường gọi là Đông Đức)
Australia Occidentaldanh từ riêngTây Úc
Sierra Madre Occidentaldanh từ riêngMột dãy núi ở Mexico, ở phía tây cao nguyên Mexico

Ví dụ

  • .Anh ấy sống ở phía tây thành phố.
  • .Bồ Đào Nha là quốc gia nằm ở cực tây châu Âu.
  • .Ireland nằm ở Tây Âu.

AI