occidental
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/oɡθidenˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Phương Tây, phía tâytính từwestern
- Người phương Tâydanh từwesterner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occidentalDạng gốc (base form)
- occidentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultura occidental | Văn hóa phương Tây | |
| hemisferio occidental | Bán cầu tây | |
| mundo occidental | Thế giới phương Tây | |
| sociedad occidental | Xã hội phương Tây | |
| Asia Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Á |
| Alemania Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Đức (cựu quốc gia ở Trung Âu, phân biệt với Cộng hòa Dân chủ Đức, thường gọi là Đông Đức) |
| Australia Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Úc |
| Sierra Madre Occidentaldanh từ riêng | danh từ riêng | Một dãy núi ở Mexico, ở phía tây cao nguyên Mexico |
Ví dụ
- .Anh ấy sống ở phía tây thành phố.
- .Bồ Đào Nha là quốc gia nằm ở cực tây châu Âu.
- .Ireland nằm ở Tây Âu.