Dịch

Western

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈwɛs.tən/US/ˈwɛs.təɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thuộc văn hóa phương Tây, thuộc các nước phương Tâytính từOf or pertaining to the cultures and traditions of the United States, Canada, Western Europe, Australia, and New Zealand (the West).
  2. Thuộc khối Tây Âu, thuộc phe phương Tâytính từOf or pertaining to the Western Bloc.
  3. Phim miền Tây, truyện cao bồi, thể loại viễn Tâydanh từA certain genre of fiction (in literature, film, or gaming) dealing with the American Old West; a work in this genre.
  4. Họ Westerndanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WesternDạng gốc (base form)
  2. WesternsSố nhiều (plural)
  3. more WesternSo sánh hơn (comparative)
  4. most WesternSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-Westerntính từKhông thuộc hoặc liên quan đến phương Tây
western worlddanh từ riêngThế giới phương tây
Western Europedanh từ riêngTây Âu
Western Europeantính từ, danh từThuộc Tây Âu
Western Australiadanh từ riêngTây Úc
Western Walldanh từ riêngBức tường Than Khóc
Western Capedanh từ riêngTỉnh của Nam Phi được thành lập vào năm 1994 khi tỉnh Cape được chia thành ba
Western Africadanh từ riêngTây Phi: Một khu vực địa lý bao gồm phần phía tây của châu Phi, bao gồm 16 quốc gia

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thuộc miền Tây nước Mỹ
  1. Of or pertaining to the western United States (the West).

Ví dụ

  • .Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
  • Augustine's .Sẽ không phải là quá đáng khi nói rằng tư tưởng của Augustine ảnh hưởng không chỉ riêng Thiên Chúa giáo mà còn tới tư tương của toàn bộ phương Tây.
  • , , 1888, .

AI