Western Europe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tây Âudanh từ riêngA sociopolitical region in the west of Europe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Western Europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc Tây Âu |
| Western European Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ bao gồm các phần của Tây Âu, bao gồm các quốc gia sử dụng Giờ chuẩn Greenwich |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
- .
- .