Northern Europe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bắc Âudanh từ riêngA sociopolitical region of Europe including such countries as Denmark, Finland, Iceland, Norway, Sweden, Estonia, Latvia and Lithuania.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Northern Europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Bắc Âu, con người hoặc văn hóa của nó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- Europekết hợpBắc Âu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- , , .