Nghĩa chính
- Phía tây bắctính từOf or pertaining to the northwest; from or to in such a direction.
- Gió tây bắctính từBlowing from that direction.
- Phim miền tây bắcdanh từA film or other dramatic work set primarily in the late 19th or early 20th century in the northwest of North America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- northwesternDạng gốc (base form)
- northwesternsSố nhiều (plural)
- more northwesternSo sánh hơn (comparative)
- most northwesternSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| northwestern europe | Châu Âu tây bắc | |
| northwestern wind | Gió tây bắc | |
| west-northwesterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía tây-tây bắc |
| north-northwesterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-tây bắc |
| Northwestern Federal Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận liên bang của Nga, giáp biển Baltic và có thành phố St. Petersburg |
| Northwestern Hawaiian Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Các hòn đảo nhỏ và đảo san hô trong chuỗi đảo Hawaii nằm ở phía tây bắc (trong một số trường hợp, xa về phía tây bắc) của các đảo Kauai và Niihau |
| Northwestern Boundary Disputedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pig War |
Họ từ (word family)
cùng gốc northwesternNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bretagne nằm ở phía tây bắc nước Pháp.
- , , : […]Những tiểu thuyết gần đây nhất của ông, được xuất bản dưới dạng Five Star Westerns, đều là những phim miền tây bắc.
- , , .Phương ngữ Berber của Arzew, ở phía tây bắc Algeria, hiện đã tuyệt chủng hoàn toàn.