easternize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tạo nên nét phương Đôngđộng từngoại động từ (transitive)To make eastern in character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- easternizeNguyên thể (infinitive)
- easternizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- easternizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- easternizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Middle Easternizeđộng từ | động từ | Thể hiện một cái gì đó mang tính chất Trung Đông |
Ví dụ
- ,” , “, , , .”
Họ từ (word family)
cùng gốc easternizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha