Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- bắc, phía bắctính từB1situated in the north; northern.
- bắctính từB1Blowing from the north; northerly.
- người miền bắcdanh từB1A person from the north; a northerner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- northernDạng gốc (base form)
- northernsSố nhiều (plural)
- more northernSo sánh hơn (comparative)
- most northernSo sánh nhất (superlative)
- northernmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| northern hemispheredanh từ | danh từ | Bán cầu bắc |
| northern lightsdanh từ | danh từ | Bắc cực quang |
| northern regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng Northern, Ghana |
| Northern Irelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Ái Nhĩ Lan |
| Northern Californiadanh từ riêng | danh từ riêng | Nửa phía bắc của bang California, điển hình là phía bắc Quận Monterey và nền văn hóa riêng biệt của nó tập trung quanh Khu vực Vịnh San Francisco |
| Northern Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Âu |
| Northern Europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Bắc Âu, con người hoặc văn hóa của nó |
| Northern Virginiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng địa lý của Virginia, tương ứng với các vùng ngoại ô của Virginia và vùng ngoại ô của Washington, D.C |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc miền Bắc nước Anh
- Characteristic of the North of England (usually capitalised)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc northernNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
- .Les Dawson là một diễn viên hài nổi tiếng miền Bắc nước Anh.
- , , , .Giống như trường hợp của loài cá chó bắc, cá muskie cái, theo sau là những con đực hộ tống, có thể rải trứng trên phạm vi vài trăm thước.