Dịch

northern

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈnɔː.ðən/US/ˈnɔɹ.ðɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bắc, phía bắctính từB1situated in the north; northern.
  2. bắctính từB1Blowing from the north; northerly.
  3. người miền bắcdanh từB1A person from the north; a northerner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. northernDạng gốc (base form)
  2. northernsSố nhiều (plural)
  3. more northernSo sánh hơn (comparative)
  4. most northernSo sánh nhất (superlative)
  5. northernmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

northern hemispheredanh từBán cầu bắc
northern lightsdanh từBắc cực quang
northern regiondanh từ riêngVùng Northern, Ghana
Northern Irelanddanh từ riêngBắc Ái Nhĩ Lan
Northern Californiadanh từ riêngNửa phía bắc của bang California, điển hình là phía bắc Quận Monterey và nền văn hóa riêng biệt của nó tập trung quanh Khu vực Vịnh San Francisco
Northern Europedanh từ riêngBắc Âu
Northern Europeantính từ, danh từCủa, từ, hoặc liên quan đến Bắc Âu, con người hoặc văn hóa của nó
Northern Virginiadanh từ riêngVùng địa lý của Virginia, tương ứng với các vùng ngoại ô của Virginia và vùng ngoại ô của Washington, D.C

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc miền Bắc nước Anh
  1. Characteristic of the North of England (usually capitalised)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

north-ern

  1. từ tiếng Anh trung đạinortherne
  2. từ tiếng Anh cổnorþerne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*norþrōnī

Ví dụ

  • .Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
  • .Les Dawson là một diễn viên hài nổi tiếng miền Bắc nước Anh.
  • , , , .Giống như trường hợp của loài cá chó bắc, cá muskie cái, theo sau là những con đực hộ tống, có thể rải trứng trên phạm vi vài trăm thước.

AI