Dịch

norte

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈnoɾte/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. hướng bắc, phía bắcdanh từA1the direction or compass point opposite south
  2. phía bắc, miền bắctính từA2of or relating to the north; located farther north
  3. gió bắc, gió từ phía bắcdanh từB2a wind blowing from the north

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. norteDạng gốc (base form)
  2. nortesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

perder el norteMất phương hướng
polo norteCực bắc
rumbo al norteVề hướng bắc
hacia el norteVề phía bắc
hemisferio norteBán cầu bắc
norte de algoPhía bắc của một nơi
viento del norteGió bắc
zona norteVùng phía bắc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người chỉ đường
  1. Người chỉ đường, nguồn cảm hứngguide, inspiration

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ xây dựng các cửa hàng ở Bắc Ireland.
  • .Bắc Cực là khu vực bao quanh Cực Bắc.
  • .Họ đã tham gia một chuyến thám hiểm đến cực bắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người chỉ đường
Mục tiêu
Trái nghĩa

AI