Dịch

guide

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. hướng dẫn viên, người dẫn đườngdanh từB1A paid person who leads visitors and explains places.
  2. cẩm nang, sách hướng dẫndanh từB1A book or booklet that gives detailed information and advice on a subject.
  3. biển chỉ đường, cột chỉ đường, bảng chú giảidanh từB2A sign or marker that shows direction or explains symbols on a map.
  4. dẫn dắt, hướng dẫnđộng từB1To lead or show someone the way, giving instructions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guideNguyên thể (infinitive)
  2. guidesSố nhiều (plural)
  3. guidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • guide to sthsách hướng dẫn về cái gìa Guide to Family HealthMột cuốn Sức khỏe Gia đình
  • guide to doing sthhướng dẫn làm gìa step-by-step guide to creating your own websitehướng dẫn từng bước tạo trang web của riêng bạn
  • guide for sb/sthsách hướng dẫn cho ai/cái gìstudy guides for mathematics and physicssách học toán và vật lý
  • guide sbdẫn ai
  • guide sb to sthdẫn ai đến cái gìSherpas guide climbers to the summit.Người Sherpa dẫn các nhà leo núi đến đỉnh.
  • guide sb through sthdẫn ai qua cái gìShe guided us through the busy streets.Cô ấy dẫn chúng tôi qua những con đường đông đúc.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Cánh dẫn nước
  1. Cánh dẫn nước, rãnh dẫn nướcA blade or channel for directing the flow of water to the buckets in a water wheel.

Ví dụ

  • , .Anh ấy sẽ là người dẫn đường cho chúng ta, ngay cả cho đến chết.
  • .Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
  • .Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dẫn đường

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiguide
  2. từ tiếng Pháp cổguide
  3. từ tiếng Occitan cổguida
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiguiden
  2. từ tiếng Pháp cổguider
  3. từ tiếng Occitan cổguidar

AI