Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- hướng dẫn viên, người dẫn đườngdanh từB1A paid person who leads visitors and explains places.
- cẩm nang, sách hướng dẫndanh từB1A book or booklet that gives detailed information and advice on a subject.
- biển chỉ đường, cột chỉ đường, bảng chú giảidanh từB2A sign or marker that shows direction or explains symbols on a map.
- dẫn dắt, hướng dẫnđộng từB1To lead or show someone the way, giving instructions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- guide to sthsách hướng dẫn về cái gìa Guide to Family HealthMột cuốn Sức khỏe Gia đình
- guide to doing sthhướng dẫn làm gìa step-by-step guide to creating your own websitehướng dẫn từng bước tạo trang web của riêng bạn
- guide for sb/sthsách hướng dẫn cho ai/cái gìstudy guides for mathematics and physicssách học toán và vật lý
- guide sbdẫn ai
- guide sb to sthdẫn ai đến cái gìSherpas guide climbers to the summit.Người Sherpa dẫn các nhà leo núi đến đỉnh.
- guide sb through sthdẫn ai qua cái gìShe guided us through the busy streets.Cô ấy dẫn chúng tôi qua những con đường đông đúc.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Cánh dẫn nước
- Cánh dẫn nước, rãnh dẫn nướcA blade or channel for directing the flow of water to the buckets in a water wheel.
Ví dụ
- , .Anh ấy sẽ là người dẫn đường cho chúng ta, ngay cả cho đến chết.
- .Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
- .Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dẫn đường
Họ từ (word family)
cùng gốc guideNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiguide
- từ tiếng Pháp cổguide
- từ tiếng Occitan cổguida
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiguiden
- từ tiếng Pháp cổguider
- từ tiếng Occitan cổguidar