Nghĩa chính
- Sự hướng dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of guiding.
- Lời khuyên, sự tham vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Advice or counselling on some topic.
- Sự dẫn đường, sự điều hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any process or system to control the path of a vehicle, missile etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guidanceDạng gốc (base form)
- guidancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under the guidance of sbdưới sự hướng dẫn của aiActivities all take place under the guidance of an experienced tutor.Các hoạt động đều diễn ra dưới sự hướng dẫn của một gia sư giàu kinh nghiệm.
- guidance (on sth)sự hướng dẫn (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guidance counselordanh từ | danh từ | Cố vấn học đường |
| need guidance | Cần sự chỉ dẫn | |
| parental guidance | Sự hướng dẫn của phụ huynh | |
| provide guidance | Đưa ra chỉ dẫn | |
| seek guidance | Tìm kiếm lời khuyên | |
| under the guidance | Dưới sự hướng dẫn | |
| e-guidancedanh từ | danh từ | Hướng dẫn được cung cấp thông qua phương tiện điện tử, đặc biệt là Internet |
| space guidancedanh từ | danh từ | Các hoạt động hướng dẫn cần thiết để phóng tàu vũ trụ vào quỹ đạo hoặc không gian, điều hướng trong không gian và quay trở lại Trái đất hoặc một số vật thể khác |
Xuất hiện ở từ khác
- directiondễ nhầm, đồng nghĩaGuidance thường là lời khuyên hoặc sự hỗ trợ; direction còn có thể là chỉ dẫn hoặc hướng đi được chọn.
- leadershipđồng nghĩatập trung vào việc chỉ dẫn, không nhấn mạnh vị trí
- 领导Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc guidanceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- : . . ^([]) .Mô hình thứ tư được gọi là mô hình khai sáng: Các bên tham gia được coi là phải chịu trách nhiệm về các vấn đề nhưng không thể hoặc không sẵn lòng đưa ra giải pháp. Họ được cho là cần kỷ luật do sự hướng dẫn có thẩm quyền mang lại. Các nhóm Người nghiện rượu Ẩn danh được coi là hình mẫu điển hình cho mô hình này.
- .Tôi cần vài lời khuyên bảo.