Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teleguidance
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hướng dẫn từ xa, giống như tên lửa hoặc tàu vũ trụ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Remote guidance, as of a missile or spacecraft.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
teleguide
Nguồn gốc
(etymology)
tele-
+
guidance
AI
1
Hướng dẫn từ xa
1
Hướng dẫn từ xa
1
Hướng dẫn từ xa