Nghĩa chính
- Người hướng dẫn người lạ; hướng dẫn viên hoặc hướng dẫn viên du lịchdanh từOne who guides strangers; a guide or tour guide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xenagogueDạng gốc (base form)
- xenagoguesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc xenagogueNguồn gốc (etymology)
xen--agogue
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổξεναγωγόςxenagōgós
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eǵ-“to drive”