guidelines là số nhiều của guideline
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng dẫn, khuyến cáo, khuyến nghịdanh từA non-specific rule or principle that provides direction to action or behaviour.
- Hướng dẫn, chỉ dẫndanh từA plan or explanation to guide one in setting standards or determining a course of action.
- Đường kẻ hướng dẫn, dòng kẻ mờdanh từA light line, used in lettering, to help align the text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guidelineNguyên thể (infinitive)
- guidelinesSố nhiều (plural)
- guidelinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- guideliningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hướng dẫn
- To provide guidelines for.
Ví dụ
- 2016, .Năm 2016, CDC đã thiết lập các hướng dẫn kê đơn thuốc giảm đau gây nghiện cho chứng đau mạn tính.
- , . .Giờ đây chúng tôi không chỉ hướng dẫn công việc mà còn triển khai nó. Bước thêm đó cho phép chúng tôi hoàn thiện đầy đủ mọi yếu tố của ngôn ngữ thị giác và đưa chiến lược về đích.
- , ., nó giống một hướng dẫn hơn là một quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa