Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guidelineless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có hướng dẫn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a guideline.
Nguồn gốc
(etymology)
guideline
+
-less
Ví dụ
The
CM
is
basically
composed
of
a
supporting
structure
,
the
subsea
unit
(
SSU
)
containing
all
equipment
for
controlling
and
monitoring
the
well
,
and
interfaces
to
the
tree
that
facilitate
guidelineless
installation
.
AI
1
Không có hướng dẫn
1
Không có hướng dẫn
1
Không có hướng dẫn