Dịch

tour guide

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hướng dẫn viên du lịchdanh từOne who provides assistance and information to people on organised tours.
  2. Sách hướng dẫn du lịchdanh từSynonym of travel guide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tour guideDạng gốc (base form)
  2. tour guidesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Các hướng dẫn viên du lịch được cấp phép của chính phủ sẽ đưa các nhóm đi tham quan khu di tích.
  • . . .Bạn có thể tìm hiểu về những nơi nên đến bằng cách xem một buổi giới thiệu tour hoặc đọc một sách hướng dẫn du lịch. Một cuốn hướng dẫn hay một buổi giới thiệu hay sẽ có cả hình ảnh lẫn chữ. Có thể dùng phần mềm máy tính để làm sách hướng dẫn du lịch và các buổi giới thiệu.
  • .Chúng ta cần một hướng dẫn viên du lịch.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI