sur
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈsuɾ/nguồn
Nghĩa chính
- phía nam, hướng nam, miền namdanh từA1the direction towards the South Pole, or the part of an area located in this direction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surDạng gốc (base form)
- suresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cono sur | Vùng nón nam mỹ | |
| polo sur | Nam cực | |
| rumbo al sur | Hướng về phía nam | |
| viento del sur | Gió nam | |
| al sur de algo | Ở phía nam của cái gì | |
| Isla Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Nam |
| Asia del Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Á (một khu vực địa lý của châu Á, bao gồm tất cả các quốc gia thuộc tiểu lục địa Ấn Độ (chủ yếu là Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh, Nepal và Bhutan) và Ấn Độ Dương (chủ yếu là Sri Lanka, Maldives)) |
| Cruz del Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Southern Cross (chòm sao) |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết thủ đô của Nam Sudan là gì không?
- .Nhà của anh ấy nằm ở bờ nam con sông.
- .Nhật Bản và Hàn Quốc là các quốc gia láng giềng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc surTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh